57NGHỊ QUYẾT SỐ 57-NQ/TW · 22/12/2024

SỔ TAY NGHỊ QUYẾT 57

Đột phá phát triển Khoa học – Công nghệ, Đổi mới sáng tạo & Chuyển đổi số quốc gia.

Cẩm nang trực quan dành cho cán bộ xã / phường — hiểu nhanh, nhớ lâu, hành động ngay vì nhân dân.

Xã/phường là cấp thực quyềnDữ liệu · Quy trình · Công nghệNgười dân là trung tâm
Trung tâm điều hành công nghệ số
Trung tâm điều hành công nghệ & chuyển đổi số — Viện AVG
0
đơn vị cấp xã trên cả nước sau sắp xếp (01/7/2025)
0
xã/phường/đặc khu tại Hải Phòng — địa bàn trọng điểm
0
chỉ số KPI cho UBND xã/phường (8 nhóm · 100 điểm)
0
chỉ số KPI đánh giá thực hiện NQ57 cấp tổng thể (7 nhóm · 100 điểm)
Điều gì đang thay đổi?

Bỏ cấp huyện — xã/phường trở thành cấp thực quyền

Trước đây

Trung ương
Tỉnh
Huyện
Xã — chỉ là cấp thực hiện

Hiện nay

Trung ương
Tỉnh
Xã / Phường — cấp thực quyền

Việc dồn mạnh xuống cơ sở: chuyển đổi số, hành chính công, đầu tư, đất đai… Làm theo cách cũ sẽ không đủ người.

Chuyển đổi số thực chất là gì?

Không phải mua phần mềm — mà là thay đổi cách quản trị

Nền móng
Dữ liệu sạch
+
Cách làm
Quy trình chuẩn
+
Công cụ
Công nghệ phù hợp
=
Kết quả
Chính quyền số

“Bao nhiêu máy tính, bao nhiêu camera, bao nhiêu phần mềm” không phải là đích. Con người ra quyết định mới là trung tâm.

Bức tranh đơn vị hành chính

Cơ cấu xã / phường / đặc khu

Sau sắp xếp, bộ máy tinh gọn — trách nhiệm dồn về cơ sở.

Cơ cấu 114 đơn vị · Hải Phòng
114Hải Phòng
67
Phường45
Đặc khu — Cát Hải, Bạch Long Vĩ2
Phạm viPhườngĐặc khuTổng
Cả nước2.621687133.321
Thành phố Hải Phòng67452114
Trọng điểm giai đoạn đầuHải Phòng

Nguồn: Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15 & số liệu sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Đo lường rõ ràng theo Nghị quyết 57

Bộ chỉ số KPI & Tìm hiểu Nghị quyết 57

Chọn thẻ (tab) để xem: hai bộ KPI chính thức (bảng có thanh cuộn ngang/dọc, không tràn lề) hoặc thư viện ảnh tuyên truyền tìm hiểu Nghị quyết 57 & chuyển đổi số.

Bộ 46 KPI · 8 nhóm · 100 điểm — Trọng số theo nhóm (điểm)
12Lãnh đạo12Năng lực số10Hạ tầng số18Chính quyền số12Dữ liệu số14Công dân số10Kinh tế số12An toàn TT

Bộ chỉ số dành cho UBND xã/phường (mô hình 2 cấp). Nhóm Chính quyền số và cải cách hành chính (màu vàng) cao nhất — 18 điểm/100.

Bảng chi tiết 46 KPI (đầy đủ)Cuộn ngang để xem đủ cột · cuộn dọc để xem đủ chỉ tiêu · tiêu đề cột luôn hiển thị
Tên chỉ tiêu KPICông thức đo lườngĐơn vịTrách nhiệmChu kỳMinh chứng
NHÓM 1. LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN — 6 KPI · 12 điểm
1.1Tỷ lệ nhiệm vụ thực hiện Nghị quyết 57 thuộc thẩm quyền cấp xã hoàn thành đúng hạnSố nhiệm vụ hoàn thành đúng hạn/Tổng số nhiệm vụ đến hạn ×100%Trực tiếpQuýKế hoạch, báo cáo tiến độ, hồ sơ minh chứng
1.2Tỷ lệ nhiệm vụ chuyển đổi số được đưa vào chương trình, kế hoạch công tác hằng nămSố nhiệm vụ được đưa vào chương trình/kế hoạch/Tổng số nhiệm vụ cần đưa vào ×100%Trực tiếpNămChương trình, kế hoạch công tác
1.3Tỷ lệ nhiệm vụ có sản phẩm đầu ra hoặc kết quả thực chấtSố nhiệm vụ có sản phẩm/kết quả được xác nhận/Tổng số nhiệm vụ hoàn thành ×100%Trực tiếpQuýBáo cáo kết quả, sản phẩm, biên bản
1.4Tỷ lệ kết luận chỉ đạo của lãnh đạo UBND xã/phường được thực hiện đúng hạnSố kết luận hoàn thành đúng hạn/Tổng số kết luận đến hạn ×100%Trực tiếpQuýThông báo kết luận, báo cáo thực hiện
1.5Số sáng kiến cải cách, đổi mới hoặc chuyển đổi số được áp dụngTổng số sáng kiến được chấp thuận và áp dụng thực tếSáng kiếnTrực tiếp6 tháng/NămHồ sơ sáng kiến, minh chứng áp dụng
1.6Mức độ hoàn thành trách nhiệm của người đứng đầu trong thực hiện nhiệm vụ sốĐánh giá theo bộ tiêu chí và kết quả nhiệm vụĐiểm/%Trực tiếpNămBảng đánh giá, kết quả nhiệm vụ
NHÓM 2. NĂNG LỰC SỐ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC — 6 KPI · 12 điểm
2.1Tỷ lệ cán bộ, công chức đạt kỹ năng số cơ bảnSố cán bộ đạt chuẩn/Tổng số cán bộ thuộc diện đánh giá ×100%Trực tiếpNămKết quả kiểm tra, chứng nhận
2.2Tỷ lệ cán bộ sử dụng thành thạo hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việcSố cán bộ đáp ứng yêu cầu/Tổng số cán bộ sử dụng hệ thống ×100%Trực tiếp6 thángDữ liệu hệ thống, kết quả đánh giá
2.3Tỷ lệ cán bộ được bồi dưỡng về AI, dữ liệu hoặc công nghệ sốSố cán bộ hoàn thành bồi dưỡng/Tổng số cán bộ mục tiêu ×100%Trực tiếpNămDanh sách, chứng nhận đào tạo
2.4Tỷ lệ cán bộ được đào tạo về an toàn thông tinSố cán bộ hoàn thành đào tạo/Tổng số cán bộ mục tiêu ×100%Trực tiếpNămHồ sơ tập huấn
2.5Tỷ lệ cán bộ ứng dụng công cụ số vào xử lý công việc thực tếSố cán bộ có mức sử dụng đạt yêu cầu/Tổng số cán bộ đánh giá ×100%Trực tiếp6 thángDữ liệu hệ thống, kiểm tra thực tế
2.6Tỷ lệ cán bộ đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá năng lực số định kỳSố cán bộ đạt yêu cầu/Tổng số cán bộ tham gia đánh giá ×100%Trực tiếpNămKết quả kiểm tra, đánh giá
NHÓM 3. HẠ TẦNG SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC SỐ — 5 KPI · 10 điểm
3.1Tỷ lệ máy tính, thiết bị phục vụ công việc đáp ứng yêu cầuSố thiết bị đạt yêu cầu/Tổng số thiết bị cần thiết ×100%Trực tiếpNămDanh mục tài sản, kiểm kê
3.2Tỷ lệ cán bộ có điều kiện làm việc trên môi trường sốSố cán bộ có tài khoản, thiết bị, kết nối cần thiết/Tổng số cán bộ ×100%Trực tiếp6 thángDanh sách tài khoản, thiết bị
3.3Tỷ lệ hệ thống, phần mềm dùng chung được khai thác thường xuyênSố hệ thống có phát sinh sử dụng/Tổng số hệ thống được cấp ×100%Trực tiếpQuýNhật ký, báo cáo khai thác
3.4Tỷ lệ điểm phục vụ hành chính công có kết nối Internet ổn địnhSố điểm đáp ứng yêu cầu/Tổng số điểm phục vụ ×100%Phối hợpQuýBiên bản kiểm tra, dữ liệu giám sát
3.5Tỷ lệ thiết bị, hạ tầng CNTT được quản lý và vận hành an toànSố thiết bị/hạ tầng đáp ứng yêu cầu/Tổng số thiết bị/hạ tầng ×100%Trực tiếp6 thángSổ quản lý, biên bản kiểm tra
NHÓM 4. CHÍNH QUYỀN SỐ VÀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH — 8 KPI · 18 điểm
4.1Tỷ lệ văn bản trao đổi, xử lý trên môi trường sốSố văn bản xử lý số/Tổng số văn bản thuộc diện xử lý số ×100%Trực tiếpTháng/QuýHệ thống quản lý văn bản
4.2Tỷ lệ hồ sơ công việc được số hóaSố hồ sơ đã số hóa/Tổng số hồ sơ thuộc diện số hóa ×100%Trực tiếpQuýKho hồ sơ số, báo cáo số hóa
4.3Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận trực tuyếnSố hồ sơ trực tuyến/Tổng số hồ sơ đủ điều kiện trực tuyến ×100%Phối hợpTháng/QuýHệ thống giải quyết TTHC
4.4Tỷ lệ hồ sơ giải quyết đúng hạnSố hồ sơ đúng hạn/Tổng số hồ sơ đã giải quyết ×100%Trực tiếpTháng/QuýHệ thống giải quyết TTHC
4.5Tỷ lệ hồ sơ giải quyết trước hạnSố hồ sơ trước hạn/Tổng số hồ sơ đã giải quyết ×100%Trực tiếpTháng/QuýHệ thống giải quyết TTHC
4.6Tỷ lệ thủ tục hành chính được hỗ trợ thực hiện trực tuyếnSố TTHC được hỗ trợ trực tuyến/Tổng số TTHC đủ điều kiện ×100%Trực tiếpQuýSổ hỗ trợ, dữ liệu Một cửa
4.7Tỷ lệ thanh toán trực tuyến đối với thủ tục có nghĩa vụ tài chínhSố giao dịch trực tuyến/Tổng số giao dịch có nghĩa vụ tài chính ×100%Phối hợpQuýHệ thống thanh toán, Một cửa
4.8Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị của người dân được xử lý đúng hạnSố phản ánh xử lý đúng hạn/Tổng số phản ánh, kiến nghị ×100%Trực tiếpQuýHệ thống tiếp nhận phản ánh
NHÓM 5. DỮ LIỆU SỐ VÀ ĐIỀU HÀNH DỰA TRÊN DỮ LIỆU — 5 KPI · 12 điểm
5.1Tỷ lệ hồ sơ, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý được số hóaSố hồ sơ/dữ liệu đã số hóa/Tổng số thuộc diện số hóa ×100%Trực tiếpQuýKho dữ liệu, báo cáo số hóa
5.2Tỷ lệ dữ liệu được cập nhật đầy đủ, đúng hạnSố dữ liệu cập nhật đúng yêu cầu/Tổng số dữ liệu cần cập nhật ×100%Trực tiếpTháng/QuýHệ thống, CSDL được phân quyền
5.3Tỷ lệ dữ liệu được chuẩn hóa theo quy địnhSố dữ liệu đạt tiêu chuẩn/Tổng số dữ liệu đánh giá ×100%Trực tiếp6 thángKết quả kiểm tra dữ liệu
5.4Tỷ lệ báo cáo quản lý được thực hiện trên môi trường sốSố báo cáo lập/gửi/khai thác số/Tổng số báo cáo thuộc diện thực hiện ×100%Trực tiếpQuýHệ thống báo cáo, hồ sơ điện tử
5.5Tỷ lệ quyết định hoặc chỉ đạo điều hành có sử dụng dữ liệu làm căn cứSố quyết định có căn cứ dữ liệu rõ ràng/Tổng số văn bản đánh giá ×100%Trực tiếp6 thángHồ sơ điều hành, báo cáo, dữ liệu
NHÓM 6. CÔNG DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI SỐ — 6 KPI · 14 điểm
6.1Tỷ lệ người dân trưởng thành sử dụng dịch vụ công trực tuyếnSố người dân có phát sinh sử dụng/Tổng số người dân trưởng thành mục tiêu ×100%Theo dõi6 tháng/NămHệ thống TTHC, khảo sát
6.2Tỷ lệ người dân có kỹ năng số cơ bảnSố người dân đạt tiêu chí/Tổng số người dân khảo sát ×100%Phối hợpNămKhảo sát, chương trình phổ cập
6.3Tỷ lệ hộ gia đình tiếp cận InternetSố hộ có khả năng tiếp cận Internet/Tổng số hộ ×100%Theo dõiNămKhảo sát, số liệu viễn thông
6.4Tỷ lệ người dân sử dụng thanh toán sốSố người dân sử dụng thanh toán số/Tổng số người dân khảo sát ×100%Theo dõiNămKhảo sát, dữ liệu liên quan
6.5Tỷ lệ tổ công nghệ số cộng đồng hoạt động hiệu quảSố tổ đạt tiêu chí hiệu quả/Tổng số tổ hiện có ×100%Trực tiếpQuýBáo cáo hoạt động, minh chứng
6.6Tỷ lệ người dân được hỗ trợ tiếp cận, sử dụng dịch vụ sốSố người dân được hỗ trợ/Tổng số người dân có nhu cầu hoặc nhóm mục tiêu ×100%Trực tiếpQuýDanh sách, sổ hỗ trợ
NHÓM 7. KINH TẾ SỐ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO TẠI ĐỊA PHƯƠNG — 5 KPI · 10 điểm
7.1Tỷ lệ hộ kinh doanh được hỗ trợ sử dụng nền tảng sốSố hộ được hỗ trợ/Tổng số hộ kinh doanh mục tiêu ×100%Trực tiếp6 tháng/NămDanh sách hỗ trợ, xác nhận
7.2Tỷ lệ hộ kinh doanh sử dụng thanh toán không dùng tiền mặtSố hộ có chấp nhận thanh toán không dùng tiền mặt/Tổng số hộ khảo sát ×100%Theo dõiNămKhảo sát, xác nhận thực tế
7.3Tỷ lệ sản phẩm OCOP/sản phẩm địa phương được hỗ trợ quảng bá sốSố sản phẩm được hỗ trợ/Tổng số sản phẩm mục tiêu ×100%Trực tiếp6 tháng/NămDanh mục sản phẩm, minh chứng
7.4Số mô hình đổi mới sáng tạo hoặc ứng dụng công nghệ được triển khai tại địa phươngTổng số mô hình triển khai và có hoạt động thực tếMô hìnhTrực tiếp6 tháng/NămHồ sơ mô hình, báo cáo kết quả
7.5Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh được hướng dẫn chuyển đổi sốSố cơ sở được hướng dẫn/hỗ trợ/Tổng số cơ sở mục tiêu ×100%Trực tiếp6 tháng/NămDanh sách hỗ trợ, tài liệu
NHÓM 8. AN TOÀN THÔNG TIN VÀ HIỆU QUẢ PHỤC VỤ — 5 KPI · 12 điểm
8.1Tỷ lệ cán bộ được phổ biến, tập huấn về an toàn thông tinSố cán bộ được tập huấn/Tổng số cán bộ ×100%Trực tiếpNămHồ sơ tập huấn
8.2Tỷ lệ thiết bị được cài đặt biện pháp bảo vệ theo quy địnhSố thiết bị đáp ứng yêu cầu/Tổng số thiết bị đánh giá ×100%Trực tiếp6 thángBiên bản kiểm tra, báo cáo kỹ thuật
8.3Tỷ lệ sự cố an toàn thông tin được phát hiện và báo cáo kịp thờiSố sự cố báo cáo đúng quy trình/Tổng số sự cố phát sinh ×100%Trực tiếpQuýSổ theo dõi, hệ thống báo cáo
8.4Tỷ lệ sự cố được phối hợp xử lý đúng thời hạnSố sự cố xử lý đúng hạn/Tổng số sự cố cần xử lý ×100%Phối hợpQuýBiên bản xử lý, báo cáo sự cố
8.5Mức độ hài lòng của người dân và tổ chức đối với dịch vụ hành chính côngĐiểm/tỷ lệ hài lòng theo khảo sát hợp lệĐiểm/%Trực tiếpQuý/NămKhảo sát hài lòng, phản hồi
TỔNG CỘNG46 KPI100 điểm
Thang xếp loại (đề xuất) — theo tổng điểm /100
90 - 100 điểmXuất sắc
80 - 89 điểmTốt
70 - 79 điểmKhá
60 - 69 điểmĐạt yêu cầu
Dưới 60 điểmChưa đạt

Nguyên tắc chấm điểm: Điểm = min(Kết quả thực hiện / Mục tiêu × Trọng số KPI, Trọng số tối đa). Trách nhiệm chia 3 mức: Trực tiếp (xã/phường chịu trách nhiệm chính) · Phối hợp (phụ thuộc một phần hạ tầng/cấp trên) · Theo dõi (phản ánh kết quả trên địa bàn). Mỗi KPI phải có nguồn dữ liệu, thời điểm chốt số liệu và hồ sơ minh chứng rõ ràng; khi áp dụng cần xác định mục tiêu cụ thể theo điều kiện từng xã/phường.

Bộ 90 KPI · 7 nhóm · 100 điểm — Trọng số theo nhóm (điểm)
12Nhận thức–Lãnh đạo15Thể chế–Chính sách15Hạ tầng KH&CN15Nhân lực–Nhân tài15CĐS chính trị18Dữ liệu–AI–DN10DN–Quốc tế

Khung KPI đề xuất để lượng hóa việc thực hiện NQ57 (cấp tổng thể). Nhóm Dữ liệu số – AI – KH&CN – ĐMST – Doanh nghiệp (màu vàng) cao nhất — 18 điểm/100.

Bảng chi tiết 90 KPI (đầy đủ)Cuộn ngang để xem đủ cột · cuộn dọc để xem đủ chỉ tiêu · tiêu đề cột luôn hiển thị
Tên KPINội dung / Công thức đo lườngĐơn vịTrọng số
NHÓM 1. NHẬN THỨC - TƯ DUY - QUYẾT TÂM CHÍNH TRỊ - LÃNH ĐẠO — 12 KPI · 12 điểm
1.1Tỷ lệ nhiệm vụ NQ57 hoàn thành đúng hạnSố nhiệm vụ hoàn thành đúng hạn / Tổng số nhiệm vụ đến hạn × 100%1.0
1.2Tỷ lệ nhiệm vụ hoàn thành có sản phẩm đầu ra cụ thểSố nhiệm vụ có sản phẩm đầu ra được xác nhận / Tổng số nhiệm vụ hoàn thành × 100%1.0
1.3Tỷ lệ nhiệm vụ chậm tiến độ được khắc phụcSố nhiệm vụ chậm đã khắc phục / Tổng số nhiệm vụ chậm × 100%1.0
1.4Tỷ lệ người đứng đầu trực tiếp chỉ đạo nhiệm vụ NQ57Số người đứng đầu trực tiếp chỉ đạo / Tổng số người đứng đầu thuộc diện đánh giá × 100%1.0
1.5Số cuộc họp/chuyên đề về NQ57 có kết luậnTổng số cuộc họp/chuyên đề có thông báo hoặc kết luận bằng văn bảnCuộc1.0
1.6Tỷ lệ kết luận chỉ đạo được thực hiện đúng hạnSố kết luận hoàn thành đúng hạn / Tổng số kết luận đến hạn × 100%1.0
1.7Tỷ lệ cơ quan, đơn vị có kế hoạch NQ57Số cơ quan, đơn vị đã ban hành kế hoạch / Tổng số cơ quan, đơn vị thuộc diện thực hiện × 100%1.0
1.8Tỷ lệ cán bộ được quán triệt NQ57Số cán bộ đã được quán triệt / Tổng số cán bộ thuộc diện yêu cầu × 100%1.0
1.9Tỷ lệ cán bộ hoàn thành đào tạo nhận thức sốSố cán bộ hoàn thành khóa/bồi dưỡng / Tổng số cán bộ thuộc diện đào tạo × 100%1.0
1.10Số sáng kiến của cán bộ được triển khaiSố sáng kiến được cấp có thẩm quyền chấp thuận và đưa vào áp dụngSáng kiến1.0
1.11Tỷ lệ cán bộ tham gia đổi mới sáng tạoSố cán bộ tham gia hoạt động/sáng kiến ĐMST / Tổng số cán bộ × 100%1.0
1.12Mức độ hài lòng về hiệu quả chỉ đạo, điều hànhĐiểm hoặc tỷ lệ hài lòng theo khảo sát độc lập/định kỳĐiểm/%1.0
NHÓM 2. THỂ CHẾ - CƠ CHẾ - CHÍNH SÁCH — 13 KPI · 15 điểm
2.1Tỷ lệ nhiệm vụ hoàn thiện thể chế hoàn thànhSố nhiệm vụ hoàn thành / Tổng số nhiệm vụ đến hạn × 100%1.15
2.2Số văn bản, cơ chế mới được ban hànhTổng số văn bản/cơ chế phục vụ KH&CN, ĐMST, CĐS được ban hànhVăn bản1.15
2.3Tỷ lệ chính sách ban hành đúng tiến độSố chính sách ban hành đúng hạn / Tổng số chính sách theo kế hoạch × 100%1.15
2.4Tỷ lệ kiến nghị về thể chế được xử lýSố kiến nghị đã xử lý / Tổng số kiến nghị tiếp nhận × 100%1.15
2.5Thời gian xử lý một kiến nghị về điểm nghẽnTổng thời gian xử lý / Số kiến nghị đã xử lýNgày1.15
2.6Số quy định, thủ tục được đơn giản hóaTổng số quy định/TTHC được cắt giảm, đơn giản hóaQuy định/TTHC1.15
2.7Tỷ lệ thủ tục được số hóa toàn trìnhSố TTHC đủ điều kiện thực hiện toàn trình / Tổng số TTHC đủ điều kiện × 100%1.15
2.8Tỷ lệ thủ tục sử dụng lại dữ liệu đã cóSố TTHC tái sử dụng dữ liệu / Tổng số TTHC có dữ liệu dùng lại × 100%1.15
2.9Số cơ chế thử nghiệm/sandbox được triển khaiTổng số cơ chế thử nghiệm được cấp có thẩm quyền cho phép triển khaiCơ chế1.15
2.10Tỷ lệ dự án KH&CN được áp dụng cơ chế đặc thùSố dự án áp dụng cơ chế đặc thù / Tổng số dự án đủ điều kiện × 100%1.15
2.11Tỷ lệ nhiệm vụ nghiên cứu được giải ngân đúng hạnKinh phí giải ngân đúng kế hoạch / Kinh phí kế hoạch đến hạn × 100%1.15
2.12Tỷ lệ nhiệm vụ KH&CN được nghiệm thu theo sản phẩm đầu raSố nhiệm vụ nghiệm thu theo sản phẩm đầu ra / Tổng số nhiệm vụ nghiệm thu × 100%1.15
2.13Số điểm nghẽn pháp lý được tháo gỡ dứt điểmTổng số vướng mắc đã có kết quả xử lý hoàn tấtĐiểm nghẽn1.15
NHÓM 3. ĐẦU TƯ VÀ HẠ TẦNG KH&CN - ĐMST - CĐS — 14 KPI · 15 điểm
3.1Tỷ lệ chi ngân sách cho KH&CN, ĐMST, CĐSTổng chi cho KH&CN, ĐMST, CĐS / Tổng chi ngân sách theo phạm vi áp dụng × 100%1.07
3.2Tỷ lệ giải ngân vốn cho NQ57Vốn giải ngân / Kế hoạch vốn được giao × 100%1.07
3.3Tỷ lệ hạ tầng số đáp ứng yêu cầuSố hạng mục đạt yêu cầu / Tổng số hạng mục được đánh giá × 100%1.07
3.4Tỷ lệ vùng dân cư có Internet băng rộngSố khu vực dân cư được phủ băng rộng / Tổng số khu vực × 100%1.07
3.5Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng InternetSố hộ có sử dụng Internet / Tổng số hộ × 100%1.07
3.6Tỷ lệ phủ sóng 4G/5G theo điều kiện địa phươngDiện tích/dân số được phủ sóng đạt chuẩn / Tổng diện tích/dân số mục tiêu × 100%1.07
3.7Tỷ lệ cơ quan sử dụng nền tảng điện toán đám mâySố cơ quan có sử dụng cloud / Tổng số cơ quan thuộc diện áp dụng × 100%1.07
3.8Tỷ lệ hệ thống dùng chung liên thôngSố hệ thống dùng chung có kết nối liên thông / Tổng số hệ thống thuộc diện kết nối × 100%1.07
3.9Tỷ lệ hệ thống có khả năng mở rộngSố hệ thống đạt tiêu chí mở rộng / Tổng số hệ thống đánh giá × 100%1.07
3.10Tỷ lệ cơ sở có thiết bị số đáp ứng yêu cầuSố cơ sở đáp ứng chuẩn / Tổng số cơ sở đánh giá × 100%1.07
3.11Tỷ lệ phòng thí nghiệm/cơ sở nghiên cứu được hiện đại hóaSố cơ sở được đầu tư nâng cấp / Tổng số cơ sở mục tiêu × 100%1.07
3.12Số nền tảng số dùng chung được khai thácTổng số nền tảng số dùng chung có phát sinh sử dụng thực tếNền tảng1.07
3.13Tỷ lệ hệ thống trọng yếu được giám sátSố hệ thống trọng yếu có giám sát / Tổng số hệ thống trọng yếu × 100%1.07
3.14Tỷ lệ đầu tư được đưa vào khai thác thực tếSố dự án/hạng mục đã vận hành / Tổng số dự án/hạng mục hoàn thành × 100%1.07
NHÓM 4. NGUỒN NHÂN LỰC - NHÂN TÀI - CHUYÊN GIA — 12 KPI · 15 điểm
4.1Tỷ lệ cán bộ có kỹ năng số cơ bảnSố cán bộ đạt chuẩn kỹ năng cơ bản / Tổng số cán bộ × 100%1.25
4.2Tỷ lệ cán bộ có kỹ năng số nâng caoSố cán bộ đạt chuẩn nâng cao / Tổng số cán bộ thuộc diện yêu cầu × 100%1.25
4.3Tỷ lệ cán bộ được đào tạo AISố cán bộ hoàn thành đào tạo AI / Tổng số cán bộ mục tiêu × 100%1.25
4.4Tỷ lệ cán bộ được đào tạo dữ liệuSố cán bộ hoàn thành đào tạo dữ liệu / Tổng số cán bộ mục tiêu × 100%1.25
4.5Tỷ lệ cán bộ được đào tạo an ninh mạngSố cán bộ hoàn thành đào tạo ATTT/ANM / Tổng số cán bộ mục tiêu × 100%1.25
4.6Số chuyên gia KH&CN được thu hútTổng số chuyên gia được tuyển dụng, mời hợp tác hoặc ký hợp đồng chuyên mônNgười1.25
4.7Số chuyên gia công nghệ cao được mời hợp tácTổng số chuyên gia trong lĩnh vực ưu tiên/công nghệ chiến lược tham giaNgười1.25
4.8Số nhóm nghiên cứu mạnh được hình thànhTổng số nhóm nghiên cứu đạt tiêu chí được phê duyệtNhóm1.25
4.9Số nhân lực chất lượng cao được đào tạo mớiTổng số người hoàn thành chương trình đào tạo chuyên sâuNgười1.25
4.10Tỷ lệ nhân lực chuyên trách số đáp ứng yêu cầuSố nhân lực chuyên trách đạt chuẩn / Tổng số nhân lực chuyên trách × 100%1.25
4.11Tỷ lệ cán bộ có năng lực sử dụng dữ liệu trong công việcSố cán bộ đạt yêu cầu / Tổng số cán bộ đánh giá × 100%1.25
4.12Mức độ giữ chân nhân lực chất lượng caoSố nhân lực chất lượng cao tiếp tục làm việc / Tổng số nhân lực chất lượng cao đầu kỳ × 100%1.25
NHÓM 5. CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ VÀ QUẢN TRỊ — 14 KPI · 15 điểm
5.1Tỷ lệ văn bản xử lý hoàn toàn trên môi trường sốSố văn bản xử lý số hoàn toàn / Tổng số văn bản thuộc diện xử lý số × 100%1.07
5.2Tỷ lệ hồ sơ công việc được số hóaSố hồ sơ đã số hóa / Tổng số hồ sơ thuộc diện số hóa × 100%1.07
5.3Tỷ lệ hồ sơ giải quyết trực tuyến toàn trìnhSố hồ sơ toàn trình / Tổng số hồ sơ đủ điều kiện × 100%1.07
5.4Tỷ lệ thủ tục thực hiện không phụ thuộc địa giớiSố TTHC đáp ứng điều kiện / Tổng số TTHC mục tiêu × 100%1.07
5.5Tỷ lệ hồ sơ giải quyết đúng hạnSố hồ sơ đúng hạn / Tổng số hồ sơ đã giải quyết × 100%1.07
5.6Tỷ lệ hồ sơ giải quyết trước hạnSố hồ sơ trước hạn / Tổng số hồ sơ đã giải quyết × 100%1.07
5.7Tỷ lệ hồ sơ tự động hóa một phần/toàn bộSố hồ sơ/quy trình có tự động hóa / Tổng số hồ sơ/quy trình mục tiêu × 100%1.07
5.8Tỷ lệ thanh toán trực tuyếnSố giao dịch thanh toán trực tuyến / Tổng số giao dịch có nghĩa vụ thanh toán × 100%1.07
5.9Tỷ lệ người dân/doanh nghiệp sử dụng dịch vụ sốSố người dùng thực tế / Tổng số đối tượng có khả năng tiếp cận × 100%1.07
5.10Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệpĐiểm hoặc tỷ lệ hài lòng theo khảo sát định kỳĐiểm/%1.07
5.11Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị xử lý đúng hạnSố phản ánh xử lý đúng hạn / Tổng số phản ánh đã xử lý × 100%1.07
5.12Thời gian xử lý thủ tục giảm so với trước số hóa(Thời gian nền - Thời gian hiện tại) / Thời gian nền × 100%1.07
5.13Chi phí xã hội tiết kiệm nhờ số hóaGiá trị chi phí tiết kiệm theo phương pháp được phê duyệtĐồng/%1.07
5.14Tỷ lệ quyết định điều hành dựa trên dữ liệuSố quyết định có hồ sơ/bằng chứng dữ liệu / Tổng số quyết định đánh giá × 100%1.07
NHÓM 6. DỮ LIỆU SỐ - AI - KH&CN - ĐMST - DOANH NGHIỆP — 15 KPI · 18 điểm
6.1Tỷ lệ cơ sở dữ liệu được chuẩn hóaSố CSDL đạt tiêu chuẩn dữ liệu / Tổng số CSDL đánh giá × 100%1.2
6.2Tỷ lệ dữ liệu được kết nối, chia sẻSố tập dữ liệu/CSDL đã kết nối chia sẻ / Tổng số thuộc diện kết nối × 100%1.2
6.3Tỷ lệ dữ liệu được làm sạch, cập nhậtSố dữ liệu đạt yêu cầu chất lượng và cập nhật / Tổng số dữ liệu đánh giá × 100%1.2
6.4Tỷ lệ dữ liệu được tái sử dụngSố bộ dữ liệu có phát sinh tái sử dụng / Tổng số bộ dữ liệu có thể chia sẻ × 100%1.2
6.5Số bộ dữ liệu mở được công bốTổng số bộ dữ liệu mở công bố hợp lệBộ dữ liệu1.2
6.6Tỷ lệ quyết định sử dụng phân tích dữ liệuSố quyết định có sử dụng phân tích dữ liệu / Tổng số quyết định đánh giá × 100%1.2
6.7Số bài toán AI được triển khai thực tếSố bài toán AI đã đưa vào vận hành hoặc sử dụng thực tếBài toán1.2
6.8Tỷ lệ hệ thống AI có giám sát của con ngườiSố hệ thống AI có cơ chế human-in-the-loop/kiểm soát / Tổng số hệ thống AI × 100%1.2
6.9Mức tăng năng suất nhờ AI(Năng suất sau ứng dụng - Năng suất nền) / Năng suất nền × 100%1.2
6.10Số nhiệm vụ nghiên cứu khoa học hoàn thànhTổng số nhiệm vụ KH&CN hoàn thành trong kỳNhiệm vụ1.2
6.11Tỷ lệ nhiệm vụ KH&CN có sản phẩm ứng dụngSố nhiệm vụ có sản phẩm được áp dụng / Tổng số nhiệm vụ hoàn thành × 100%1.2
6.12Tỷ lệ kết quả nghiên cứu được thương mại hóaSố kết quả được thương mại hóa / Tổng số kết quả đủ điều kiện × 100%1.2
6.13Số doanh nghiệp tham gia R&D/đổi mới sáng tạoTổng số doanh nghiệp có hoạt động R&D/ĐMST được xác nhậnDoanh nghiệp1.2
6.14Số sản phẩm công nghệ mới được đưa ra thị trườngTổng số sản phẩm mới có thương mại hóa hoặc sử dụng thực tếSản phẩm1.2
6.15Giá trị kinh tế - xã hội tạo ra từ KH&CN và ĐMSTGiá trị được xác định theo phương pháp đánh giá được phê duyệtĐồng/%1.2
NHÓM 7. DOANH NGHIỆP - CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC - HỢP TÁC QUỐC TẾ - AN TOÀN — 10 KPI · 10 điểm
7.1Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động chuyển đổi sốSố doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí CĐS / Tổng số doanh nghiệp mục tiêu × 100%1.0
7.2Tỷ lệ doanh nghiệp ứng dụng công nghệ mớiSố doanh nghiệp ứng dụng công nghệ mới / Tổng số doanh nghiệp khảo sát × 100%1.0
7.3Số doanh nghiệp đổi mới sáng tạoTổng số doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí ĐMSTDoanh nghiệp1.0
7.4Số doanh nghiệp công nghệ số được hình thành/phát triểnTổng số doanh nghiệp công nghệ số mới hoặc tăng trưởng theo tiêu chíDoanh nghiệp1.0
7.5Số sản phẩm công nghệ chiến lược được nghiên cứu/ứng dụngTổng số sản phẩm thuộc danh mục ưu tiên hoặc lĩnh vực chiến lượcSản phẩm1.0
7.6Tỷ lệ công nghệ, thiết bị được làm chủSố công nghệ/thiết bị làm chủ / Tổng số công nghệ/thiết bị mục tiêu × 100%1.0
7.7Số dự án hợp tác quốc tế về KH&CNTổng số dự án hợp tác đang triển khai hoặc hoàn thành trong kỳDự án1.0
7.8Số chuyên gia, tổ chức quốc tế tham gia hợp tácTổng số chuyên gia/tổ chức có hoạt động hợp tác thực chấtĐối tượng1.0
7.9Tỷ lệ hệ thống thông tin được bảo đảm an toànSố hệ thống đáp ứng yêu cầu ATTT/ANM / Tổng số hệ thống đánh giá × 100%1.0
7.10Tỷ lệ sự cố được phát hiện và xử lý đúng thời gian cam kếtSố sự cố đáp ứng SLA / Tổng số sự cố × 100%1.0
TỔNG CỘNG90 KPI100

Lưu ý: Nghị quyết 57 không ban hành sẵn một bộ 90 KPI thống nhất; đây là khung đề xuất để lượng hóa, cần hiệu chỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, điều kiện thực tế và số liệu nền của từng đơn vị.

Thư viện ảnh — Tìm hiểu Nghị quyết 57 & Chuyển đổi sốCuộn xuống để các ảnh hiện lần lượt · rê chuột vào mỗi ảnh để thấy hiệu ứng 3D & kim tuyến

Nguồn: bộ ảnh tuyên truyền Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.

Bạn đang ở đâu?

5 mức trưởng thành số

1

Khởi động

Có chủ trương, có bước đầu triển khai.

Dưới 40
2

Hình thành

Có quy trình, có dữ liệu, có hệ thống.

40 – 59
3

Vận hành

Vận hành ổn định, đo lường được hiệu quả.

60 – 74
4

Nâng cao

Khai thác dữ liệu, ra quyết định dựa trên dữ liệu.

75 – 89
5

Dẫn dắt

Đổi mới sáng tạo, tạo giá trị cho người dân & cộng đồng.

Từ 90
Cầm tay chỉ việc

Quy trình giám sát 5 bước

1

Đọc trước báo cáo

Đánh dấu số liệu bất thường, thiếu căn cứ.

2

Lập ma trận câu hỏi

Trúng trọng tâm: dữ liệu, hạ tầng, ATTT.

3

Khảo sát thực địa

Yêu cầu thao tác thật trên hệ thống.

4

Làm việc trực tiếp

Hỏi ngắn, truy đến cùng, yêu cầu khắc phục.

5

Tổng hợp kết luận

Kết quả – tồn tại – nguyên nhân – kiến nghị.

Học xong phải làm được

Cán bộ phải làm được 5 việc

01

Nhiệm vụ “5 rõ”

Ai làm · làm gì · khi nào · sản phẩm gì · đo bằng KPI nào.

02

Đo đường cơ sở

Biết lấy số ở đâu, ai xác nhận, khi nào chốt.

03

Dự án tạo dữ liệu

Không mua công nghệ trước khi rõ bài toán, quy trình.

04

Dashboard & bằng chứng

Cập nhật thời gian thực, kho bằng chứng đầy đủ.

05

Nghiệm thu theo kết quả

Sản phẩm vận hành, người dùng thật, dữ liệu kiểm chứng.

Khung đánh giá

6 trụ cột chuyển đổi số cấp cơ sở

01

Chiến lược & Lãnh đạo

Quyết tâm chính trị, chỉ đạo xuyên suốt.

02

Dữ liệu & Nền tảng

Dữ liệu sạch, nền tảng dùng chung, an toàn.

03

Dịch vụ số & Trải nghiệm người dân

Thủ tục nhanh, tiện lợi, minh bạch.

04

Nhân lực & Đổi mới sáng tạo

Cán bộ số, làm chủ công nghệ và AI.

05

An toàn thông tin & Niềm tin số

Bảo vệ dữ liệu, bảo đảm chủ quyền số.

06

Hợp tác & Liên kết vùng

Chia sẻ, kết nối, huy động nguồn lực xã hội.

Phương châm triển khai
Một nguồn dữ liệuMột phiên bảnMột quy trìnhĐúng thẩm quyềnAI hỗ trợ

Không đầu tư công nghệ tách rời cải cách quy trình, quản trị dữ liệu, an toàn thông tin và lợi ích của người dân.

Đích đến cuối cùng

Chuyển đổi số để phục vụ nhân dân tốt hơn

0

Người dân hài lòng hơn

Tiếp cận dịch vụ nhanh chóng, thuận tiện, chi phí thấp.

0

Thủ tục nhanh hơn

Quy trình số hóa, giải quyết đúng và trước hạn.

0

Cuộc sống tốt hơn

Bền vững – An toàn – Dân chủ, người dân là trung tâm.

Người bạn đồng hành

Nền tảng Danbiet.vn — của Trung tâm Truyền thông Công nghệ số VGEA

  • ATạo nội dung bằng AI từ ghi chú, ảnh, video, ghi âm.
  • BQuy trình duyệt – phát hành đa kênh: Website, Facebook, Zalo, YouTube.
  • CĐào tạo nghiệp vụ báo chí & công nghệ số cho cán bộ cơ sở.
  • DĐo lường hiệu quả theo bộ 46 KPI xã/phường của Nghị quyết 57.
Đề án Trung tâm Truyền thông Công nghệ số VGEA
Viện trưởng Phạm Quốc Đông
Người đứng đầu Viện AVGPhạm Quốc ĐôngViện trưởng — Viện Nghiên cứu Đào tạo Công nghệ và Chuyển đổi số AVG
Bắt đầu ngay hôm nay

Đồng hành cùng chuyển đổi số cơ sở

Danbiet.vn — Của Dân · Do Dân · Vì Dân
Khám phá nền tảng Danbiet.vn →

Trung tâm Truyền thông Công nghệ số VGEA — Viện AVG
Tầng 6, Tòa nhà ICON4, 243A Đê La Thành, phường Láng, TP Hà Nội
Điện thoại: 0827.416886  ·  Email: ngoclinhavg.vgea@gmail.com